化日光天

huà rì guāng tiān hóa nhật quang thiên

Hán Việt: hóa nhật quang thiên · Pinyin: huà rì guāng tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (hóa) + (nhật) + (quang) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「光天化日」。見「光天化日」條。01.《太平天國資料.太平天國史料.太平詔書》:「堯舜化日光天,由為君能正;禹稷身顯後狂,由為臣能正。」02.清.陳康祺《郎潛紀聞初筆.卷七.公卿大僚惑於左道》:「儻生際聖朝,其能一日姑容於化日光天之下與?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①指太平盛世。②比喻众目昭彰、是非分明的场合。同“光天化日”。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指太平盛世。②比喻众目昭彰、是非分明的场合。同光天化日”。