化裝

huà zhuāng hóa trang

Hán Việt: hóa trang · Pinyin: huà zhuāng

Tổng quan

(diễn viên) hoá trang | cải trang

Cấu tạo: (hóa) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (diễn viên) hoá trang | cải trang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.修飾容貌、妝扮外表。如:「演員們正在後臺化裝。」也作「化妝」。 2.外表的造型、修飾。如:「他終於除去臉上的化裝,露出本來的面目。」也作「化妝」。 3.假扮、改變裝束。如:「兩名竊賊化裝成水電工,進入公司大樓偷竊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 演员为了适合所扮演的角色的形象而修饰容貌;改变装束、容貌;假扮:~舞会|他~成乞丐模样。

Eng

  • CC-CEDICT (of actors) to make up|to disguise oneself
  • Cihui (of actors) to make up; to disguise oneself

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

装扮

Từ trái nghĩa

下装 · 卸妆