化險爲夷

huà xiǎn wéi yí hóa hiểm vi di

Hán Việt: hóa hiểm vi di · Pinyin: huà xiǎn wéi yí

Tổng quan

biến nguy thành an (thành ngữ) | tránh được tai họa

Cấu tạo: (hóa) + (hiểm) + (vi) + (di)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến nguy thành an (thành ngữ) | tránh được tai họa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 险:险阻;夷:平坦。化危险为平安。比喻转危为安。
  • Tân Hoa Tự Điển 险险阻;夷平坦。化危险为平安。比喻转危为安。

Eng

  • CC-CEDICT to turn peril into safety (idiom); to avert disaster
  • Cihui 化險為夷 uàxiǎnwéiyí id. head off disaster; change danger into safety