化馳如神 huà chí rú shén · hóa trì như thần Hán Việt: hóa trì như thần · Pinyin: huà chí rú shén Tổng quan Cấu tạo: 化 (hóa) + 馳 (trì) + 如 (như) + 神 (thần)Pinyinhuà chí rú shénHán Việthóa trì như thầnCấu tạo化 + 馳 + 如 + 神 · hóa + trì + như + thần nghĩa thành phần: hóa + trì + như + thần Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 化:以恩德感化;驰:疾速奔走。旧时比喻道德教化深受百姓欢迎,施行极为迅速。