北叟失馬

běi sǒu shī mǎ bắc tẩu thất mã

Hán Việt: bắc tẩu thất mã · Pinyin: běi sǒu shī mǎ

Tổng quan

nghĩa đen: ông già mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ) | nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may | không có điều gì hoàn toàn xấu mà không mang lại lợi ích cho ai đó

Cấu tạo: (bắc) + (tẩu) + (thất) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ông già mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ) | nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may | không có điều gì hoàn toàn xấu mà không mang lại lợi ích cho ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻世事的福禍無常,無法一時論定。參見「塞翁失馬」條。《舊唐書.卷六三.蕭瑀傳》:「應遭剖心之禍,翻見太平之日,北叟失馬,事亦難常。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. the old man lost his horse, but it all turned out for the best (idiom)|fig. a blessing in disguise|it's an ill wind that blows nobody any good
  • Cihui lit. the old man lost his horse, but it all turned out for the best (idiom); fig. a blessing in disguise; it's an ill wind that blows nobody any good