北斗七星

běi dǒu qī xīngbắc đẩu thất tinh

Hán Việt: bắc đẩu thất tinh · Pinyin: běi dǒu qī xīng

Tổng quan

(thiên văn) Chòm sao Bắc Đẩu

新华 · Tân Hoa Đại lục

天樞、天璇、天璣、天權、玉衡、開陽和搖光七顆星的合稱。這七顆星排列在北方的天空中,形狀很像古代舀酒的斗,故稱為「北斗七星」。在西方屬於大熊座的一部分。也稱為「北斗」、「北斗星座」、「斗極」、「維斗」。

Cấu tạo: 北 (bắc) + 斗 (đẩu) + 七 (thất) + 星 (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Bắc Đẩu thất tinh
  • VietPhrases bắc đẩu thất tinh
  • Biên soạn the Big Dipper; the Plow

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天樞、天璇、天璣、天權、玉衡、開陽和搖光七顆星的合稱。這七顆星排列在北方的天空中,形狀很像古代舀酒的斗,故稱為「北斗七星」。在西方屬於大熊座的一部分。也稱為「北斗」、「北斗星座」、「斗極」、「維斗」。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi triones

Eng

  • JMdict the Big Dipper (asterism)
  • JMdict the Plough
  • JMdict the Plow
  • Cihui (astronomy) Big Dipper

ja

  • JMdict 北斗七星(ほくとしちせい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

七星关区 · 七星瓢虫 · 北斗護摩 · 七星关 · 七星区 · 北斗堂 · 北斗星 · 北斗镇