北斗之尊 běi dǒu zhī zūn·bắc đẩu chi tôn Hán Việt: bắc đẩu chi tôn · Pinyin: běi dǒu zhī zūn Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 北斗星的位置近于天的中心。比喻地位非常尊贵。 Cấu tạo: 北 (bắc) + 斗 (đẩu) + 之 (chi) + 尊 (tôn)Pinyinběi dǒu zhī zūnHán Việtbắc đẩu chi tônCấu tạo北 + 斗 + 之 + 尊 · bắc + đẩu + chi + tôn nghĩa thành phần: bắc + đẩu + chi + tôn Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 北斗星的位置近于天的中心。比喻地位非常尊贵。 Từ liên quan Gần nghĩa北斗七星 · 北斗護摩 · 北斗堂 · 北斗星 · 北斗镇 · 北斗尊星王法