北方人

bắc phương nhân

Hán Việt: bắc phương nhân

Tổng quan

người phương bắc: người miền bắc

Cấu tạo: (bắc) + (phương) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người phương bắc: người miền bắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱具有北方民族血統的人。《南齊書.卷一七.輿服志》:「乘輿傳國璽,秦璽也。晉中原亂,沒胡,江左初無之,北方人呼晉家為『白板天子』。」宋.吳曾《能改齋漫錄.卷四.辨誤.無恙》:「北方大荒中有獸食人,咋人則病,罹人則疾名曰㺊。㺊,恙也。常近人村落,入人屋室,皆患之。黄帝殺之,由是北方人得無憂疾,謂之無恙。」

Eng

  • Cihui 北方人 ěifāngrén n. northerners

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

南方人