北极狐

běi jí húbắc cực hồ

Hán Việt: bắc cực hồ · Pinyin: běi jí hú

Tổng quan

HỒ cáo Bắc cực; cáo trắng Bắc cực; cáo trắng

新华 · Tân Hoa Đại lục

動物名。哺乳綱食肉目犬科。分布遍及北極。耳短而圓,吻短,蹠有毛,以適應寒冷氣候。體型小,體重約三至八公斤。毛色分為白色型與藍色型。穴居,雜食性,常跟隨北極熊,食其剩下的獵物。也稱為「白狐」。

Cấu tạo: 北 (bắc) + 極 (cực) + 狐 (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cáo Bắc Cực
  • Tần suất từ cáo trắng Bắc cực; cáo trắng
  • Biên soạn arctic fox

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。哺乳綱食肉目犬科。分布遍及北極。耳短而圓,吻短,蹠有毛,以適應寒冷氣候。體型小,體重約三至八公斤。毛色分為白色型與藍色型。穴居,雜食性,常跟隨北極熊,食其剩下的獵物。也稱為「白狐」。

Eng

  • JMdict Arctic fox (Vulpes lagopus)
  • Cihui 北極狐 ěijíhú n. arctic fox
  • Tần suất từ n. arctic fox

Đức

  • Handedict Polarfuchs (lat: Alopex lagopus) (S, Zool)

ja

  • JMdict 北極狐(ほっきょくぎつね)

Từ liên quan

Gần nghĩa

北极光 · 北极圈 · 北极星 · 北极熊 · 北极的 · 北极鸥 · 北极 · 北极地方