北洋軍閥
bắc dương quân phiệt
Hán Việt: bắc dương quân phiệt · Pinyin: běi yáng jūn fá
Tổng quan
các quân phiệt miền Bắc (1912-1927)
Nghĩa
Việt
- Cihui các quân phiệt miền Bắc (1912-1927)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 甲午戰後,湘淮軍皆潰,清廷別創新軍,命袁世凱於天津附近小站練兵,是為北洋軍的由來。民國六年(西元1917)袁死,分為二派。直系以馮國璋為首,皖系以段祺瑞為首,爭權奪利,戰亂無已,時稱為「北洋軍閥」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 民国初年(1912-1927)代表北方封建势力的军阀集团,是清末北洋派势力的延续。最初的首领是袁世凯,袁死后分成几个派系,在帝国主义的支持下先后控制了当时的北京政府,镇压革命力量,出卖国家主权,连年进行内战。
Eng
- CC-CEDICT the Northern Warlords (1912-1927)
- Cihui the Northern Warlords (1912-1927)
ja
- JMdict Beiyang Army