北洋海軍

běi yáng hǎi jūn bắc dương hải quân

Hán Việt: bắc dương hải quân · Pinyin: běi yáng hǎi jūn

Tổng quan

Cấu tạo: (bắc) + (dương) + (hải) + (quân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清政府的主要新式海军。1874年清政府筹划海防。次年命李鸿章督办海防,开办水师学堂,购置外国军舰,修筑旅顺和威海卫军港。1885年设立海军衙门。1888年制定《北洋海军章程》,编成北洋海军。计有大小军舰二十五艘,官兵四千余人。中日甲午战争中,北洋海军覆灭。