北窗高臥

bēi chuāng gāo wò bắc song cao ngọa

Hán Việt: bắc song cao ngọa · Pinyin: bēi chuāng gāo wò

Tổng quan

Cấu tạo: (bắc) + (song) + (cao) + (ngọa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本晉.陶淵明〈與子儼等書〉:「常言五六月中,北窗下臥,遇涼風暫至,自謂是羲皇上人。」比喻悠閑自得。宋.辛棄疾〈水龍吟.老來曾識淵明〉詞:「問北窗高臥,東籬自醉,應有別、歸來意。」