北轅適楚

běi yuán shì chǔ bắc viên thích sở

Hán Việt: bắc viên thích sở · Pinyin: běi yuán shì chǔ

Tổng quan

hoàn toàn trái ngược: nghĩ một đàng làm một nẻo/như mặt trăng mặt trời

Cấu tạo: (bắc) + (viên) + (thích) + (sở)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn toàn trái ngược: nghĩ một đàng làm một nẻo/như mặt trăng mặt trời

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 北辕:车子向北行驶;适:到。楚在南方,赶着车往南走。比喻行动与目的相反。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.要到南方的楚国去,却驾车北行。比喻行为和目的相反。语本汉荀悦《申鉴·杂言下》"先民有言适楚而北辕者,曰'吾马良,用多,御善。'此三者益侈,其去楚亦远矣。"
  • Tân Hoa Tự Điển 北辕车子向北行驶;适到。楚在南方,赶着车往南走。比喻行动与目的相反。