北辰星拱

bēi chén xīng gǒng bắc thần tinh củng

Hán Việt: bắc thần tinh củng · Pinyin: bēi chén xīng gǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (bắc) + (thần) + (tinh) + (củng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 北辰:北极星;拱:环绕。北极星高悬不动,群星四面环绕。旧时比喻治理国家施行德政,天下便会归附。后也比喻受众人拥戴的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 北辰北极星;拱环绕。北极星高悬不动,群星四面环绕。旧时比喻治理国家施行德政,天下便会归附◇也比喻受众人拥戴的人。