北門鎖鑰

běi mén suǒ yuè bắc môn tỏa thược

Hán Việt: bắc môn tỏa thược · Pinyin: běi mén suǒ yuè

Tổng quan

yếu địa

Cấu tạo: (bắc) + (môn) + (tỏa) + (thược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yếu địa
  • Cihui yếu địa (yếu địa chiến lược phương Bắc)。《左傳·僖公三十二年》:"鄭人使我掌其北門之管,若潛師以來,國可得也。"比喻北方戰略要地。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出宋.朱熹《五朝名臣言行錄.卷四之二》:「公鎮大名府,北使道由之,謂公曰:『相公望重,何以不在中書?』公曰:『皇上以朝廷無事,北門鎖鑰,非準不可。』」指國土北境的重鎮。清.孔尚任《桃花扇》第三五齣:「守住這座揚州城,便是北門鎖鑰了。」也稱為「北門管鑰」。