北面稱臣

běi miàn chēng chén bắc diện xưng thần

Hán Việt: bắc diện xưng thần · Pinyin: běi miàn chēng chén

Tổng quan

Cấu tạo: (bắc) + (diện) + (xưng) + (thần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代君主面南而坐,臣子拜見天子則面北,故臣服於人稱為「北面稱臣」。《史記.卷九七.酈生陸賈列傳.陸賈》:「君主宜郊迎,北面稱臣。」晉.孫楚〈為石仲容與孫皓書〉:「追慕南越,嬰齊入侍,北面稱臣,伏聽告策。」