匡亂反正

kuāng luàn fǎn zhèng khuông loạn phản chánh

Hán Việt: khuông loạn phản chánh · Pinyin: kuāng luàn fǎn zhèng

Tổng quan

Cấu tạo: (khuông) + (loạn) + (phản) + (chánh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 消除混乱局面,恢复正常秩序。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《史记.太史公自序》"仲尼悼礼废乐崩,追修经术,以达王道,匡乱世反之于正。"后以"匡乱反正",谓扶正乱世,使之恢复正常。