匡亂反正

kuāng luàn fǎn zhèng khuông loạn phản chánh

Hán Việt: khuông loạn phản chánh · Pinyin: kuāng luàn fǎn zhèng

Tổng quan

Cấu tạo: (khuông) + (loạn) + (phản) + (chánh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「撥亂反正」。見「撥亂反正」條。01.《史記.卷一三○.太史公自序》:「仲尼悼禮廢樂崩,追脩經術,以達王道,匡亂世反之於正,見其文辭,為天下制儀法,垂《六藝》之統紀於後世。」02.清.袁枚《隨園隨筆.卷上.諸史上.釋孔子世家》:「『周室既衰,孔子追修經術,以達王道,作《孔子世家》第十七。』其意以諸侯之得世其家者,以其知有天子,而能匡亂反正也。」<a name="反正撥亂"> </a>