匡其不逮
khuông kì bất đãi
Hán Việt: khuông kì bất đãi · Pinyin: kuāng qí bù dǎi
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 匡:纠正。逮:及,达到。不逮:达不到的地方。对于达不到的地方给予纠正或帮助。亦作“匡所不逮”。
- Tân Hoa Tự Điển 匡纠正。逮及,达到。不逮达不到的地方。对于达不到的地方给予纠正或帮助。亦作匡所不逮”。