匡救彌縫
khuông cứu di phùng
Hán Việt: khuông cứu di phùng · Pinyin: kuāng jiù mí fèng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指纠正错误,弥补过失。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《左传.僖公二十六年》"纠合诸侯,而谋其不协,弥缝其阙,而匡救其灾。"后以"匡救弥缝"谓纠正错误,弥补阙失。