匯豐銀行

huì fēng yín háng hối phong ngân hành

Hán Việt: hối phong ngân hành · Pinyin: huì fēng yín háng

Tổng quan

Ngân hàng Hong Kong và Thượng Hải (HSBC)

Cấu tạo: (hối) + (phong) + (ngân) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ngân hàng Hong Kong và Thượng Hải (HSBC)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 全称香港上海汇丰银行”。英国私营银行。1864年3月在香港创办,次年3月在上海设分行。以远东特别是旧中国为主要经营地区。20世纪80年代以来营业发展迅速,居于世界大银行之列。

Eng

  • CC-CEDICT Hong Kong and Shanghai Banking Corporation (HSBC)
  • Cihui Hong Kong and Shanghai Banking Corporation (HSBC)