匹配

pǐ pèithất phối

Hán Việt: thất phối · Pinyin: pǐ pèi

Tổng quan

Hán Việt: THẤT, PHỈ PHỐI; xứng đôi; sánh đôi; kết duyên; đẹp đôi.; phối hợp. công suất phối hợp

新华 · Tân Hoa Đại lục

结成婚姻; 婚配:~良缘; (元器件等)配合:功率~, 阻抗~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

相配。《西遊記》第三○回:「三百里路,我公主如何得到那裡,與你匹配?」《初刻拍案驚奇》卷六:「奴與官人匹配以來,並無半句口角,半點差池,今有大罪在身,只欠一死,只等你來說個明白,替奴作主,死也瞑目。」

Cấu tạo: 匹 (thất) + 配 (phối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phối hoặc kết hôn
  • Cihui phù hợp
  • Cihui tương xứng
  • Cihui tương thích
  • Biên soạn v. <wr.> 1. mate; marry 2. match ◆n. <elec.> matching

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相配。《西遊記》第三○回:「三百里路,我公主如何得到那裡,與你匹配?」《初刻拍案驚奇》卷六:「奴與官人匹配以來,並無半句口角,半點差池,今有大罪在身,只欠一死,只等你來說個明白,替奴作主,死也瞑目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结成婚姻; 婚配:~良缘; (元器件等)配合:功率~, 阻抗~。
  • Kaggle Zh-Vi accouplement

Eng

  • Cihui to mate or marry; to match; matching; compatible

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

结婚 · 配合