配合
phối hợp
Hán Việt: phối hợp · Pinyin: pèi hé
Tổng quan
phù hợp | phối hợp với | tương thích với | tương ứng | tuân thủ | quan hệ tốt | hành động cùng nhau | hợp tác | trở thành vợ chồng | kết hợp các bộ phận của máy móc ọp lại trong sự sắp xếp ổn thoả. phối hợp phối hợp ☆Họp lại trong sự sắp xếp ổn thoả.
Nghĩa
Việt
- Cihui phù hợp | phối hợp với | tương thích với | tương ứng | tuân thủ | quan hệ tốt | hành động cùng nhau | hợp tác | trở thành vợ chồng | kết hợp các bộ phận của máy móc ọp lại trong sự sắp xếp ổn thoả. phối hợp phối hợp ☆Họp lại trong sự sắp xếp ổn thoả.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.搭配。《紅樓夢》第六七回:「將那些頑意兒一件一件的過了目,除了自己留用之外,一分一分配合妥當;也有送筆墨紙硯的,也有送香袋、扇子、香墜的,也有送脂粉頭油的,有單送頑意兒的。」 2.匹配、男女結合。《西遊記》第三○回:「早說是萬歲的三公主,怎敢欺心,擅自配合?」《初刻拍案驚奇》卷三四:「夫妻自不必說,就是些閒花野草,也只是前世的緣分。假如偷期的,成了正果,前緣湊著,自然配合。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 配在一起相适地毯和墙纸很配合; 合作女排队员配合默契; 表示机械零件装配联接松紧的程度。分为间隙配合、过盈配合和过渡配合三类,每一类又分为若干种,以满足不同的使用要求。
- Tân Hoa Tự Điển ①配在一起相适地毯和墙纸很配合。②合作女排队员配合默契。③表示机械零件装配联接松紧的程度。分为间隙配合、过盈配合和过渡配合三类,每一类又分为若干种,以满足不同的使用要求。
Eng
- CC-CEDICT matching|fitting in with|compatible with|to correspond|to fit|to conform to|rapport|to coordinate with|to act in concert with|to cooperate|to become man and wife|to combine parts of machine
- Cihui matching; fitting in with; compatible with; to correspond; to fit; to conform to; rapport; to coordinate with; to act in concert with; to cooperate; to become man and wife; to combine parts of machine
ja
- JMdict combination|arrangement|distribution|harmony|mixture