區域性的
khu vực tính đích
Hán Việt: khu vực tính đích
Tổng quan
(thuộc) đất đai, (thuộc) địa hạt, (thuộc) lãnh thổ, (thuộc) khu vực, (thuộc) vùng, (thuộc) miền, (Territorial) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang), (quân sự) (thuộc) quân địa phương, quân địa phương
Nghĩa
Việt
- Cihui (thuộc) đất đai, (thuộc) địa hạt, (thuộc) lãnh thổ, (thuộc) khu vực, (thuộc) vùng, (thuộc) miền, (Territorial) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang), (quân sự) (thuộc) quân địa phương, quân địa phương