医学

yī xuéy học

Hán Việt: y học · Pinyin: yī xué

Tổng quan

y học; y khoa

新华 · Tân Hoa Đại lục

以保护和增进人类健康、预防和治疗疾病为研究内容的科学。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.研究治病的科學。 2.明代設醫官於地方,稱為「醫學」。為不給祿的官。

Cấu tạo: 醫 (y) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn medical science; medicine

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.研究治病的科學。 2.明代設醫官於地方,稱為「醫學」。為不給祿的官。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以保护和增进人类健康、预防和治疗疾病为研究内容的科学。
  • Kaggle Zh-Vi administer medicine

Eng

  • JMdict medicine
  • JMdict medical science
  • Cihui medicine; medical science; study of medicine

Đức

  • Handedict Medizin (S, Med)

ja

  • JMdict 医学(いがく)

other

  • Nguồn khác Ngành học tập nghiên cứu về cách chữa trị bệnh tật

Từ liên quan

Gần nghĩa

医学家 · 医学生 · 医学的 · 医学系 · 医学院 · 医学专家 · 医学中心 · 医学博士