匿影藏形
nặc ảnh tàng hình
Hán Việt: nặc ảnh tàng hình · Pinyin: nì yǐng cáng xíng
Tổng quan
che giấu khỏi tầm nhìn công chúng | che giấu danh tính | ẩn mình
Nghĩa
Việt
- Cihui che giấu khỏi tầm nhìn công chúng | che giấu danh tính | ẩn mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 藏匿形跡,不露真相。如:「民眾要守望相助,與警方密切合作,才能將匿影藏形的宵小繩之以法。」也作「藏形匿影」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 隐藏形迹,不露真相。也比喻躲藏起来,不公开活动。
Eng
- CC-CEDICT to hide from public view|to conceal one's identity|to lay low
- Cihui 匿影藏形 ìyǐngcángxíng f.e. hide from the public