匿跡潛形
nặc tích tiềm hình
Hán Việt: nặc tích tiềm hình · Pinyin: nì jì qián xíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隱藏形蹤,不使人知道。元.高文秀《黑旋風》第一折:「那廝口內頑涎望著我面上零,再不和他親折證,我只是吞聲忍氣,匿跡潛形。」明.徐復祚《紅梨記》第二○齣:「你急忙忙走得趙官家無昏日,卻又喜孜孜匿跡潛形出玉關。」也作「匿跡隱形」。