十七尊

thập thất tôn

Hán Việt: thập thất tôn

Tổng quan

(名數)理趣經所說普賢之根本真言十七字句,即十七尊之種子也。☸

Cấu tạo: 十 (thập) + 七 (thất) + 尊 (tôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (名數)理趣經所說普賢之根本真言十七字句,即十七尊之種子也。☸
  • Tần suất từ [bktd] thập thất tôn (名數)理趣經所說普賢之根本真言十七字句,即十七尊之種子也。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

十七个 · 十七句 · 十七地 · 十七 · 十七地論 · 十七孔桥 · 十七清淨 · 十七種淨土