十萬火急
thập vạn hỏa cấp
Hán Việt: thập vạn hỏa cấp · Pinyin: shí wàn huǒ jí
Tổng quan
khẩn cấp nhất | hỏa tốc
Nghĩa
Việt
- Cihui khẩn cấp nhất | hỏa tốc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容事情紧急到了极点(多用于公文、电报等)。
Eng
- CC-CEDICT most urgent|posthaste|express
- Cihui 十萬火急 híwànhuǒjí f.e. 1. posthaste 2. Most Urgent (mark on a dispatch)