十万火速

shí wàn huǒ sùthập vạn hỏa tốc

Hán Việt: thập vạn hỏa tốc · Pinyin: shí wàn huǒ sù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容在紧急情况下动作极快地行事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容非常緊急。如:「他十萬火速的趕往醫院。」也作「十萬火急」。

Cấu tạo: 十 (thập) + 萬 (vạn) + 火 (hỏa) + 速 (tốc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容在紧急情况下动作极快地行事。

Từ liên quan

Gần nghĩa

十万火急 · 十万卢比 · 十萬八千 · 十萬普賢 · 十万八千里 · 十万位 · 十萬億佛土 · 十万万瓦