十三难十遮

thập tam nan thập già

Hán Việt: thập tam nan thập già

Tổng quan

thập tam nan thập già (名數)依罪之輕重,次第遮難,細別遮罪,雖有十六種,然正向受者質問時,於十六遮中,合衣鉢為一,合父母為一,合五病為一,總合之為十遮。且初問十三難之重難,後問十遮之輕難也。見行事鈔上三。☸

Cấu tạo: (thập) + (tam) + (nan) + (thập) + (già)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thập tam nan thập già (名數)依罪之輕重,次第遮難,細別遮罪,雖有十六種,然正向受者質問時,於十六遮中,合衣鉢為一,合父母為一,合五病為一,總合之為十遮。且初問十三難之重難,後問十遮之輕難也。見行事鈔上三。☸