十久两实

thập cửu lưỡng thật

Hán Việt: thập cửu lưỡng thật

Tổng quan

thập cửu lưỡng thật (術語)十劫之彌陀與久遠之彌陀皆為實身,所謂相即之妙法身也。☸

Cấu tạo: (thập) + (cửu) + (lưỡng) + (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thập cửu lưỡng thật (術語)十劫之彌陀與久遠之彌陀皆為實身,所謂相即之妙法身也。☸