十之八九
thập chi bát cửu
Hán Việt: thập chi bát cửu · Pinyin: shí zhī bā jiǔ
Tổng quan
rất có khả năng | phần lớn (8 hoặc 9 trường hợp trong 10) | đại đa số
Nghĩa
Việt
- Cihui rất có khả năng | phần lớn (8 hoặc 9 trường hợp trong 10) | đại đa số
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻占極大多數。《紅樓夢》第二二回:「想到此處,愈覺煩悶,大有悲戚之狀,因而將適纔的精神減去十之八九,只垂頭沉思。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻有极大的可能性。
Eng
- CC-CEDICT most likely|mostly (in 8 or 9 cases out of 10)|vast majority
- Cihui 十之八九 hízhībājiǔ f.e. most likely