十九年矣

thập cửu niên hĩ

Hán Việt: thập cửu niên hĩ

Tổng quan

Tấn hầu lưu vong ở ngoài nước, đã mười chín năm rồi (Tả truyện

Cấu tạo: (thập) + (cửu) + (niên) + (hĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tấn hầu lưu vong ở ngoài nước, đã mười chín năm rồi (Tả truyện