十二合掌

thập nhị hợp chưởng

Hán Việt: thập nhị hợp chưởng

Tổng quan

thập nhị hợp chưởng (儀式)大日經疏十三說十二合掌。見合掌條。☸ thập nhị hợp chưởng (名數)密教中合掌之式也。一堅實合掌,二虛心合掌,三如未開蓮,四初割蓮,五顯露,六持水,七歸命合掌,八反叉合掌,九反背互相著合掌,十橫柱合掌,十一覆手向下合掌,十二覆手合掌。詳見大日經疏十三。☸

Cấu tạo: (thập) + (nhị) + (hợp) + (chưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thập nhị hợp chưởng (儀式)大日經疏十三說十二合掌。見合掌條。☸ thập nhị hợp chưởng (名數)密教中合掌之式也。一堅實合掌,二虛心合掌,三如未開蓮,四初割蓮,五顯露,六持水,七歸命合掌,八反叉合掌,九反背互相著合掌,十橫柱合掌,十一覆手向下合掌,十二覆手合掌。詳見大日經疏十三。☸