十二妄想

thập nhị vọng tưởng

Hán Việt: thập nhị vọng tưởng

Tổng quan

thập nhị vọng tưởng (名數)見妄想條。☸ thập nhị vọng tưởng (名數)一,言說妄想。二,所說事妄想。三,相妄想。四,利妄想。五,自性妄想。六,因果妄想。七,見妄想。八,威妄想。九,生妄想。十,不生妄想。十一,相續妄想。十二,縛不縛妄想。詳見楞伽經二。☸

Cấu tạo: (thập) + (nhị) + (vọng) + (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thập nhị vọng tưởng (名數)見妄想條。☸ thập nhị vọng tưởng (名數)一,言說妄想。二,所說事妄想。三,相妄想。四,利妄想。五,自性妄想。六,因果妄想。七,見妄想。八,威妄想。九,生妄想。十,不生妄想。十一,相續妄想。十二,縛不縛妄想。詳見楞伽經二。☸