十二金釵 shí èr jīn chāi · thập nhị kim sai Hán Việt: thập nhị kim sai · Pinyin: shí èr jīn chāi Tổng quan Cấu tạo: 十 (thập) + 二 (nhị) + 金 (kim) + 釵 (sai)Pinyinshí èr jīn chāiHán Việtthập nhị kim saiCấu tạo十 + 二 + 金 + 釵 · thập + nhị + kim + sai nghĩa thành phần: thập + nhị + kim + sai Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 本用以形容美女头上金钗之多,后喻指众多的妃嫔或姬妾。