十分
thập phân
Hán Việt: thập phân · Pinyin: shí fēn
Tổng quan
rất; hết sức; vô cùng. thời tiết rất nóng. 十分滿意. rất hài lòng
很:~满意, ~过意不去。
1.圓滿、充足。唐.白居易〈和春深〉詩二○首之一四:「十分杯裡物,五色眼前花。」宋.孔平仲〈對菊有懷郎祖仁〉詩:「庭下金齡菊,花開已十分。」 2.很,非常。宋.蘇軾〈橄欖〉詩:「待得微甘回齒頰,已輸崖密十分甜。」《三國演義》第九九回:「時值六月天氣,十分炎熱,人馬汗如潑水。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Mười phần, ý nói trọn vẹn cả.; quá; hẳn; hoàn toàn; thập phân/thập phận: thập phần/hết sức/rất/vô cùng; (thông tục) (như) bully_beef, kẻ hay bắt nạt (ở trường học), kẻ khoác lác, du côn đánh thuê, tên ác ôn, ma cô; lưu manh ăn bám gái điếm, bắt nạt, trêu chọc; áp bức, khủng bố, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) xuất sắc, cừ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bully for you lớn nhất, nhiều nhất, hầu hết, phần lớn, đa số, (xem) part, nhất, hơn cả, lắm, vô cùng, cực kỳ, hầu hết, phần lớn, phần nhiều, đa số, tối đa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái cừ nhất, cái chiến nhất, tối đa, không hơn được nữa, tận…
- Biên soạn 十分 shífēn* adv. very; fully; utterly; extremely
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.圓滿、充足。唐.白居易〈和春深〉詩二○首之一四:「十分杯裡物,五色眼前花。」宋.孔平仲〈對菊有懷郎祖仁〉詩:「庭下金齡菊,花開已十分。」 2.很,非常。宋.蘇軾〈橄欖〉詩:「待得微甘回齒頰,已輸崖密十分甜。」《三國演義》第九九回:「時值六月天氣,十分炎熱,人馬汗如潑水。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 很:~满意, ~过意不去。
- Kaggle Zh-Vi most
Eng
- JMdict enough
- JMdict sufficient
- JMdict plenty
- JMdict adequate
- JMdict satisfactory
- Cihui very; completely; utterly; extremely; absolutely; hundred percent; to divide into ten equal parts
- Tần suất từ 十分 shífēn* adv. very; fully; utterly; extremely , Wǒ ∼ pèifú nǐ de yǒngqì. I greatly respect you for your courage. ◆n. ten points
Đức
- Handedict verflixt
ja
- JMdict 十分(じゅうぶん)
other
- Nguồn khác Mười phần, ý nói trọn vẹn cả