十分

shí fēn thập phân

Hán Việt: thập phân · Pinyin: shí fēn

Tổng quan

rất | hoàn toàn | cực kỳ | vô cùng | tuyệt đối | một trăm phần trăm | chia thành mười phần bằng nhau ười phần, ý nói trọn vẹn cả. thập phần thập phần ☆Mười phần, ý nói trọn vẹn cả.

Cấu tạo: (thập) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất | hoàn toàn | cực kỳ | vô cùng | tuyệt đối | một trăm phần trăm | chia thành mười phần bằng nhau ười phần, ý nói trọn vẹn cả. thập phần thập phần ☆Mười phần, ý nói trọn vẹn cả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.圓滿、充足。唐.白居易〈和春深〉詩二○首之一四:「十分杯裡物,五色眼前花。」宋.孔平仲〈對菊有懷郎祖仁〉詩:「庭下金齡菊,花開已十分。」 2.很,非常。宋.蘇軾〈橄欖〉詩:「待得微甘回齒頰,已輸崖密十分甜。」《三國演義》第九九回:「時值六月天氣,十分炎熱,人馬汗如潑水。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 很:~满意|~过意不去。

Eng

  • CC-CEDICT very|completely|utterly|extremely|absolutely|hundred percent|to divide into ten equal parts
  • Cihui very; completely; utterly; extremely; absolutely; hundred percent; to divide into ten equal parts

ja

  • JMdict enough|sufficient|plenty|adequate|satisfactory

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

万分 · 很是 · 极度 · 非常