非常
phi thường
Hán Việt: phi thường · Pinyin: fēi cháng
Tổng quan
rất | thực sự | khác thường | phi thường hông thấy luôn. Ít có. Đoạn trường tân thanh có câu: »E thay những dạ phi thường, dễ dò rốn bể, khôn lường đáy sông« — Phi thường: Không giống người thường, là nói hững người sâu sắc, hiểm độc. »E thay những dạ phi thường« (Kiều). phi thường phi thường ☆Không thấy luôn. Ít có. Đoạn trường tân thanh có câu: »E thay những dạ phi thường, dễ dò rốn bể, khôn lườ…
Nghĩa
Việt
- Cihui rất | thực sự | khác thường | phi thường hông thấy luôn. Ít có. Đoạn trường tân thanh có câu: »E thay những dạ phi thường, dễ dò rốn bể, khôn lường đáy sông« — Phi thường: Không giống người thường, là nói hững người sâu sắc, hiểm độc. »E thay những dạ phi thường« (Kiều). phi thườ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.特別,異乎尋常。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「唯倜儻非常之人稱焉,蓋文王拘演《周易》。」 2.突來的禍患。《史記.卷七.項羽本紀》:「故遣將守關者,備他盜出入與非常也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 异乎寻常的;特殊的~时期ㄧ~会议; 十分;极~光荣ㄧ~高兴 ㄧ~努力ㄧ他~会说话。
- Tân Hoa Tự Điển ①异乎寻常的;特殊的~时期ㄧ~会议。②十分;极~光荣ㄧ~高兴 ㄧ~努力ㄧ他~会说话。
Eng
- CC-CEDICT very; really|unusual; extraordinary
- Cihui unusual; extraordinary; extreme; very; exceptional
ja
- JMdict emergency|extreme|great|extraordinary|remarkable