非常

fēi chángphi thường

Hán Việt: phi thường · Pinyin: fēi cháng

Tổng quan

đặc biệt; bất thường; không bình thường. 非常時期 thời kỳ đặc biệt 非常會議 hội nghị bất thường; rất; vô cùng; cực kỳ; hết sức. 非常光榮 vô cùng vinh quang 非常高興 cực kỳ vui vẻ; hết sức sung sướng. 非常努力 vô cùng nỗ lực; cố gắng hết sức. 他非常會說話 anh ấy rất biết ăn nói

新华 · Tân Hoa Đại lục

①异乎寻常的; 特殊的~时期ㄧ~会议。②十分; 极~光荣ㄧ~高兴 ㄧ~努力ㄧ他~会说话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.特別,異乎尋常。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「唯倜儻非常之人稱焉,蓋文王拘演《周易》。」 2.突來的禍患。《史記.卷七.項羽本紀》:「故遣將守關者,備他盜出入與非常也。」

Cấu tạo: 非 (phi) + 常 (thường)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. extraordinary; unusual; special 2. very; extremely; highly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.特別,異乎尋常。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「唯倜儻非常之人稱焉,蓋文王拘演《周易》。」 2.突來的禍患。《史記.卷七.項羽本紀》:「故遣將守關者,備他盜出入與非常也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①异乎寻常的; 特殊的~时期ㄧ~会议。②十分; 极~光荣ㄧ~高兴 ㄧ~努力ㄧ他~会说话。

Eng

  • JMdict emergency
  • JMdict extreme
  • JMdict great
  • JMdict extraordinary
  • JMdict remarkable
  • Cihui unusual; extraordinary; extreme; very; exceptional

Đức

  • Handedict Bsp.: 非常重要 非常重要 -- außerordentlich wichtig

ja

  • JMdict 非常(ひじょう)

other

  • Nguồn khác Không thấy luôn. Ít có
  • Nguồn khác »E thay những dạ phi thường, dễ dò rốn bể, khôn lường đáy sông« — Phi thường: Không giống người thường, là nói hững người sâu sắc, hiểm độc. »E thay những dạ phi thường« (Kiều)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

万分 · 十分 · 异常 · 极度 · 极端 · 特别

Từ trái nghĩa

寻常 · 平常 · 普通