極度
cực độ
Hán Việt: cực độ · Pinyin: jí dù
Tổng quan
cực kỳ
Nghĩa
Việt
- Cihui cực kỳ
- Cihui cực độ cực độ ☆Mức cao nhất. Mức chót.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 程度很深。如:「極度關切」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 程度极深的~兴奋ㄧ~的疲劳; 极点他的忍耐已经到了~。
- Tân Hoa Tự Điển ①程度极深的~兴奋ㄧ~的疲劳。②极点他的忍耐已经到了~。
Eng
- CC-CEDICT extremely
- Cihui extremely
ja
- JMdict maximum|extreme|utmost