十命可受

shí mìng kě shòu thập mệnh khả thụ

Hán Việt: thập mệnh khả thụ · Pinyin: shí mìng kě shòu

Tổng quan

Cấu tạo: (thập) + (mệnh) + (khả) + (thụ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 十命:皇帝赐给权臣的九种器物叫九赐,在九赐之外再加一物,称十命,是皇帝对臣下的最高奖赏。比喻功勋卓著,可以领受最高奖赏。