十四行詩

shí sì háng shī thập tứ hành thi

Hán Việt: thập tứ hành thi · Pinyin: shí sì háng shī

Tổng quan

thơ sonnet thơ mười bốn hàng。歐洲的一種抒情詩體,每首十四行,格律上分為好幾種。也譯作'商籟體'。

Cấu tạo: (thập) + (tứ) + (hành) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thơ sonnet thơ mười bốn hàng。歐洲的一種抒情詩體,每首十四行,格律上分為好幾種。也譯作'商籟體'。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詩體名。一種西洋詩的詩體。全詩分十四行,故稱為「十四行詩」。依結構可分為兩種類型:一為義大利式,每首分前八行、後六行兩段,前段敘述一件事情或提出一個問題,後段做總結或回答問題。一為英國式,每首分四段,最後兩行通常就前三段的內容加以評論或總結。也稱為「商籟體」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欧洲的一种抒情诗体,每首十四行,格律上分为好几种。也译作商籁体。

Eng

  • CC-CEDICT sonnet
  • Cihui sonnet