十字花科

shí zì huā kē thập tự hoa khoa

Hán Việt: thập tự hoa khoa · Pinyin: shí zì huā kē

Tổng quan

họ Cải hoặc họ Brassicaceae (họ thực vật bao gồm các loài như cải, hoa có 4 cánh tạo thành hình chữ thập)

Cấu tạo: (thập) + (tự) + (hoa) + (khoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui họ Cải hoặc họ Brassicaceae (họ thực vật bao gồm các loài như cải, hoa có 4 cánh tạo thành hình chữ thập)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雙子葉植物的一科。多為草本,少部分為木本。單葉或羽狀複葉,互生,無托葉。花兩性,總狀花序;花瓣四枚,雄蕊六枚,子房上位,二室。果為角果。因花瓣呈十字形排列,故稱為十字花科。常見的蔬菜和油料作物,如白菜、甘藍、蘿蔔、花椰菜、大頭菜等,均屬此科。

Eng

  • CC-CEDICT Cruciferae or Brassicaceae (taxonomic family including Brassica etc whose flowers have a cross of 4 petals)
  • Cihui Cruciferae or Brassicaceae (taxonomic family including Brassica etc whose flowers have a cross of 4 petals)