十字街頭

shí zì jiē tóu thập tự nhai đầu

Hán Việt: thập tự nhai đầu · Pinyin: shí zì jiē tóu

Tổng quan

ngã tư phố: ngã tư đường

Cấu tạo: (thập) + (tự) + (nhai) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngã tư phố: ngã tư đường

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指纵横交叉、繁华热闹的街道。也借指人世间,现实社会。

Eng

  • Cihui 十字街頭 hízì jiētóu n. 1. crisscross streets; road intersection 2. busy city street ◆id. a point of decision