十年寒窗

shí nián hán chuāng thập niên hàn song

Hán Việt: thập niên hàn song · Pinyin: shí nián hán chuāng

Tổng quan

Cấu tạo: (thập) + (niên) + (hàn) + (song)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容長期閉門苦讀。如:「他歷盡十年寒窗,終於成為聞名的學者。」《彭公案》第一九二回:「論文備讀五車書,曾受十年寒窗苦。」也作「十年窗下」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容长年刻苦读书。
  • Tân Hoa Tự Điển 十年形容年份很多。形容多年在简陋的屋子里苦苦读书十年寒窗苦,一朝功名来。

Eng

  • Cihui 十年寒窗 híniánhánchuāng f.e. persevere 10 years in one's studies despite hardship