十年生聚
thập niên sanh tụ
Hán Việt: thập niên sanh tụ · Pinyin: shí nián shēng jù
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻培养实力,为报仇雪耻作长期的准备。
Eng
- Cihui 十年生聚 híniánshēngjù f.e. build up one's strength to avenge an insult