十年窗下

shí nián chuāng xià thập niên song hạ

Hán Việt: thập niên song hạ · Pinyin: shí nián chuāng xià

Tổng quan

Cấu tạo: (thập) + (niên) + (song) + (hạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容長期閉門苦讀。元.關漢卿《蝴蝶夢.楔子》:「父親母親,你孩兒十年窗下無人問,一舉成名天下知。」明.高明《琵琶記.蔡公逼伯喈赴試》:「你為甚在十年窗下無人問?只圖個一舉成名天下知。」也作「十年寒窗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 科举时代,读书人要取得功名,终年埋头在书本里。形容十年时间闭门苦读。