十指連心

shí zhǐ lián xīn thập chỉ liên tâm

Hán Việt: thập chỉ liên tâm · Pinyin: shí zhǐ lián xīn

Tổng quan

tay đứt ruột xót: mười ngón tay liền với lòng bàn tay

Cấu tạo: (thập) + (chỉ) + (liên) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tay đứt ruột xót: mười ngón tay liền với lòng bàn tay

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 十个指头连着心。表示身体的每个小部分都跟心有不可分的关系。比喻亲人跟自身休戚相关。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓十个指头的痛楚都与心息息相通。 2.比喻关系异常密切。

Eng

  • Cihui 十指連心 hízhǐliánxīn f.e. close relationship