十月之交

thập nguyệt chi giao

Hán Việt: thập nguyệt chi giao

Tổng quan

Chỗ giao nhau, giữa tháng chín, tháng mười (Tả truyện

Cấu tạo: (thập) + (nguyệt) + (chi) + (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Chỗ giao nhau, giữa tháng chín, tháng mười (Tả truyện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 《詩經.小雅》的篇名。共八章。根據〈詩序〉:「十月之交,大夫刺幽王也。」首章二句為:「十月之交,朔月辛卯。」