十死九生

shí sǐ jiǔ shēng thập tử cửu sanh

Hán Việt: thập tử cửu sanh · Pinyin: shí sǐ jiǔ shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (thập) + (tử) + (cửu) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容處境十分危險。宋.葉適〈厲領衛墓誌銘〉:「褒衣大帶,掌幄中之論,無冒十死九生之危。」《二刻拍案驚奇》卷二九:「小姐已是十死九生,只多得一口氣了。」也作「十生九死」、「十死一生」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹十死一生。形容生命非常危险。